bẫy sập

bẫy sập

Thợ săn đặt một cái bẫy sập trên lối mòn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại bẫy được thiết kế với một tấm ván hoặc bề mặt che lấp một hố sâu bên dưới, khi con mồi bước lên sẽ bị sập xuống hố: "bẫy sập" một cấu bẫy thô sơ, thường được ngụy trang trên mặt đất, dùng để bắt động vật hoặc, trong các câu chuyện, dùng để bắt người.
    • Tình huống, kế hoạch được bố trí sẵn nhằm làm cho đối phương rơi vào thế bất lợi hoặc bị bắt giữ một cách bất ngờ: "bẫy sập" được dùng theo nghĩa bóng để chỉ một âm mưu, cái bẫy được giăng ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Người thợ săn đào một cái hố làm một bẫy sập để bắt heo rừng. (Người thợ săn tạo ra một cái bẫy bằng hố được che đậy.)
    • Trong các phim phiêu lưu, nhân vật thường phải tránh những bẫy sập trong kim tự tháp. (Cái bẫy hố một yếu tố phổ biến trong phim ảnh.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Cảnh sát đã bố trí một bẫy sập để bắt tên tội phạm ngay tại hiện trường. (Cảnh sát lập kế hoạch phục kích, vây bắt.)
    • Đó không phải cơ hội kinh doanh một bẫy sập lừa đảo. (Đó một tình huống được dàn dựng nhằm lừa gạt người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giăng bẫy sập": hành động chủ động bố trí, thiết lập một cái bẫy (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
    • Kẻ thù đã giăng bẫy sập chờ quân ta tiến vào. (Đối phương đã chuẩn bị sẵn một trận địa phục kích.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẫy hố (danh từ): cách gọi khác của "bẫy sập" theo nghĩa đen, nhấn mạnh vào cái hố.
  • Cạm bẫy (danh từ): từ rộng hơn, chỉ chung các loại bẫy hoặc tình huống nguy hiểm, lừa gạt.
  • Bẫy (danh từ): từ chung chỉ các loại bẫy.
Từ đồng nghĩa
  • Hầm chông (danh từ): loại bẫy hố cắm chông nhọn dưới đáy (thường nguy hiểm hơn).
  • Cái bẫy (danh từ): từ chung, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
  • Cạm (danh từ, ít dùng): thường đi với "bẫy", chỉ vật dùng để nhử.
Thành ngữ liên quan
  • Sập bẫy: hành động rơi vào bẫy (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).
    • Con hổ đã sập bẫy của thợ săn. (Con hổ bị rơi xuống hố bẫy.)
    • Nhiều người đã sập bẫy của những lời quảng cáo đường mật. (Nhiều người bị lừa bởi những lời hứa hẹn ngọt ngào.)